Từ vựng cần biết – các loài Hoa Trong Tiếng Hàn Quốc

Rate this post

Bạn đang muốn nâng cao khả năng ngoại ngữ bằng cách trau dồi từ vựng của mình, hoặc bạn có hứng thú tìm hiểu từ vựng về tên những loài hoa trong tiếng Hàn. Vậy còn chần chừ gì nữa mà hãy tham khảo bài viết sau đây về chủ đề hoa trong tiếng Hàn để thu thập thêm nhiều từ vựng bổ ích cho mình nhé!

Bên cạnh việc cung cấp từ vựng liên quan đến chủ đề các loài hoa trong tiếng Hàn. Du học Ket sẽ giải đáp, tư vấn các vấn đề về du học khi đến đất nước xinh đẹp Hàn Quốc để các bạn tham khảo. Liên hệ số điện thoại tư vấn hotline 0989.268.003 – KR 010.4081.7357 trong thời gian sớm nhất nhé!

Du học Hàn cùng Ket – Từ vựng cần biết – các loài Hoa Trong Tiếng Hàn Quốc

Tổng hợp từ vựng tên các loài hoa trong tiếng Hàn thường gặp

Bạn có từng thắc mắc hoa trong tiếng Hàn đọc là gì không? Cùng KET tìm hiểu tên hoa trong tiếng Hàn nhé!

1. 금잔화: cúc vạn thọ
2. 개나리: hoa chuông vàng
3. 도라지 꽃: hoa chuông
4. 동백: hoa trà mi
5. 난초: hoa lan
6. 등꽃: hoa đậu tía
7. 나리: hoa huệ
8. 달리아: thược dược
9. 국화: hoa cúc
10. 매화: hoa mai
11. 나팔꽃: loa kèn
12. 라일락: tử đinh hương
13. 들국화: cúc dại
14. 맨드라미: hoa mào gà
15. 목화: hoa bông vải
16. 목련화: mộc liên
17. 무궁화: dâm bụt
18. 민들레: bồ công anh
19. 백일홍: bách nhật hồng
20. 백합: bách hợp
21. 벚꽃: anh đào
22. 봉선화: hoa bóng nước
23. 수선화: thủy tiên
24. 산수유: hoa sơn thù du
25. 아욱: cẩm quỳ
26. 안개꽃: hoa sương mù
27. 야생화: hoa dại
28. 연꽃: hoa sen
29. 월계수: nguyệt quế
30. 유채꽃: hoa cải dầu
31. 은방울꽃: hoa lan chuông
32. 장미꽃: hoa hồng
33. 접시꽃: hoa thục quỳ
34. 제비꽃: hoa violet
35. 조화: hoa giả
36. 카네이션: cẩm chướng
37. 튤립: tulip
38. 해당화: hoa hải đường
39. 해바라기: hướng dương
40. 모란: mẫu đơn
41. 연꽃: hoa sen
42. 재스민: hoa lài
43. 수련: hoa súng
44. 프랜지페인: hoa sứ
45. 선인장꽃: hoa xương rồng
46. 함박꽃: mộc lan
47. 매화꽃,살구꽃: hoa mai
48. 자두꽃: hoa mận
49. 진달래: hoa Jintalle
50. 코스모스: hoa sao nhái
51. 철죽: đỗ quyên

Mugunghwa – Quốc hoa của Đại Hàn Dân Quốc

Nguồn gốc hoa Mugung

Hoa Mugung có tên khoa học là Hibiscus Syriacus, còn có các tên gọi khác như hoa Mugung, hoa hồng Sharon,… Loài hoa này thuộc dòng hoa Cẩm Quỳ nên có hình dáng khá giống hoa dâm bụt ở Việt Nam.

Đặc điểm hoa Mugung

Cánh hoa Mugung có hình dạng là các nếp nhăn dài từ 6 đến 10cm với cuống ngắn. Hoa Mugung rất đa dạng về màu sắc nhưng chủ yếu là màu hồng với những chấm đỏ bên trong.

Mugung sẽ nở vào sáng sớm, khép lại vào buổi chiều tà và rụng khi hoàng hôn buông xuống. Những cây hoa Mugung lớn thường nở khoảng 50 bông, còn cây nhỏ thì 20 bông một ngày và có thể nở lên tới 2,000 – 5,000 bông/năm.

Quả và cánh hoa Mugung được dùng để pha trà tạo nên hương thơm thanh mát, dịu nhẹ và có ứng dụng rộng rãi trong Đông y.

Hoa Mugung

Ý nghĩa của hoa Mugung

Hoa Mugung là biểu tượng của Hàn Quốc, biểu tượng cho tính cách giản dị, mạnh mẽ, bất khuất của con người nơi đây.

Không kiêu sa như hoa hồng, Mugung mang một vẻ đẹp bình dị, gần gũi, tượng trưng cho tính cách giản dị của người dân xứ sở kim chi.

Mugunghwa có sức sống dẻo dai, mãnh liệt vì có thể sinh tồn và phát triển trong điều kiện thiên nhiên khắc nghiệt như vách đá, khe suối. Bên cạnh đó, hoa Mugung mỗi ngày nở một lần như một vòng tuần hoàn không hồi kết và luôn nở vào sáng sớm. Điều này tượng trưng cho sức sống mạnh mẽ, tinh thần bất diệt, sự thịnh vượng, trường tồn của của đất nước.

Mugung – biểu tượng Hàn Quốc

Người dân Hàn Quốc dành cho hoa Mugung một tình yêu tha thiết và mãnh liệt. Mugung gắn liền với cuộc sống của họ:

+ Hình ảnh của loài hoa này được xuất hiện trong bài hát Quốc ca Hàn Quốc: “Hoa Mugung, nở ngàn dặm trên những ngọn núi và bên những dòng sông tươi đẹp”.

+ Biểu tượng của các cơ quan lập pháp, hành pháp và tư pháp của Hàn Quốc đều là hình ảnh của hoa Mugung.

+ Chân đế cắm quốc kỳ được làm theo hình dáng của nụ hoa Mugung.

+ Đoàn tàu lửa chạy từ Seoul đến Busan và các tỉnh lân cận được đặt tên là Mugunghwa.

+ Từ năm 1955, các vệ tinh quân sự Hàn Quốc phóng lên quỹ đạo cũng được đặt tên là Mugunghwa.

LỜI KẾT

Vậy là KET vừa tổng hợp và giới thiệu với các bạn tên loài hoa trong tiếng Hàn. Nếu bạn yêu thích tiếng Hàn và có ý định du học Hàn Quốc, mời bạn liên hệ với KET qua số hotline 0989.268.003 – KR 010.4081.7357 để được tư vấn thêm nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Bản quyền thuộc Ket.edu.vn